Cân Điện Tử UWE TAIWAN
Cân kỹ thuật CJ Vibra
Cân điện tử CJ Vibra
Cân phân tích ALE Vibra Japan
Cân điện tử ALE Vibra
Cân điện tử AJ virba Nhật Bản
Cân phân tích AJ Vibra
Cân Vibra
Cân kỹ thuật LN Vibra Nhật Bản
Cân đếm DINI ARGEO
Cân đếm điện tử
Cân khối lượng

Liên hệ tư vấn

  • Mr Hưng: 0912554949

    Email: hung@canvietnhat.com

  • Mr Hùng: 0976111999

    Email: candientuvietnhat@gmail.com

Cập nhật:

Bảo hành: 24 tháng tháng

Cân đo điểm bột mì

Giá: Liên hệ 0912.55.4949 - hung@canvietnhat.com

Model: VNS FJ

Sai số: 1g

Hãng VNS

Dòng sản phẩm: Cân công nghiệp

Mức cân:

Danh mục: Cân điện tử

Liên hệ: 0912.55.49.49 - 0976.111.999

Email: hung@canvietnhat.com

Giao hàng miễn phí tại trung tâm Tp.HCM. Khu vực khác vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

Với sản phẩm này Cân đo điểm bột mì, quý khách hàng sẽ hài lòng về chất lượng và giá cả hợp lý, đây chỉ là 1 trong rất nhiều sản phẩm của chúng tôi, hãy liên hệ trực tiếp Hotline 0976.111.999 để nhận được ưu đãi lớn.

Cân đo điểm bột mì

Địa chỉ mua hàng:

Trụ sở chính: 26 Đường Số 4, Khu Nhà Ở Bắc Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP.HỒ CHÍ MINH

Chi nhánh: 29 Đường Số 2, Khu Savico, Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức, TP.HỒ CHÍ MINH

ĐẠI LÝ CÂN ĐIỆN TỬ VIỆT NHẬT TẠI ĐÀ NẴNG: 274 Thái Thị Bôi, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng

Cân đo điểm bột mì với độ chính xác cao và mức sai số chỉ có 1g dù với khả năng cân của loại , là một trong những sản phẩm thể hiện mong muốn của CÔNG TY TNHH CÂN ĐIỆN TỬ VIỆT NHẬT luôn cố gắng hết mình để mang lại sự hài lòng tốt nhất cho khách hàng. Tập thể Cty luôn hoạt động vì khẩu hiệu Chất Lượng Tạo Niềm Tin.

Video sản phẩm Cân đo điểm bột mì

Tuy nhiên chúng tôi Cty cân Việt Nhật cũng không thể tự hoàn thiện mình, mà cần phải có những lời góp ý chân thành của quý khách hàng. Ngay trong dòng sản phẩm Cân công nghiệp giá rẻ này nếu quý khách hàng chưa tìm thấy sản phẩm cân điện tử theo như ý muốn hãy liên hệ với chung tôi

Chi tiết nội dung Cân đo điểm bột mì

Cân điểm bột mì, cân phân tích tỷ trọng mì, cân tính hàm lượng tinh bột mì là dòng cân mì áp dụng cho nhà máy mì hoặc các hộ nông dân tính tỹ trọng hàm lượng bột mỳ tươi hoặc khô

Chức năng: xác định hàm lượng bột mì theo tiêu chuẩn do bộ khoa học và công nghệ quy định số 228/1999/QĐ-BKHCN&MT

Hình thức cân:

Chia thành 2 lần: Cân khô và cân nước

Khối lượng: 5kg trên khô

Công thức tính: phần mềm theo quy định tính toán sau khi bỏ mì vào nước.

Bao kết quả điểm bột nhanh chóng qua bảng đèn tính điểm bột

Sau đây là quy định về cân độ bột: trích từ quy định 228/1999/QĐ-BKHCNMT

QUY ĐỊNH

TẠM THỜI PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ XÁC ĐỊNH ĐIỂM BỘT CÚA SẮN (CỦ MỲ) THEO NGUYÊN LÝ TỶ TRỌNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 228/1999/QĐ-BKHCNMT ngày 24 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)

1. Phạm vi áp dụng

Quy định tạm thời này áp dụng trong việc lấy mẫu và xác định điểm bột của sắn nhằm phục vụ cho công tác quản lý chất lượng hàng hoá của Cơ quan quản lý Nhà Nước và khuyến khích áp dụng trong hoạt động giao nhận hàng hoá.

2. Thuật ngữ

- Điểm bột là một chỉ số quy ước phản ánh hàm lượng tinh bột chứa trong sắn. Điểm bột tính bằng phần trăm (%) khối lượng bột trên khối lượng sắn.

- Mẫu thử nghiệm là mẫu lấy từ lô hàng dùng cho một lần thử nghiệm.

- Lô hàng là lượng sắn có trên phương tiện vận chuyển được giao nhận cùng một lúc.

2. Phương pháp tỷ trọng

Phương pháp để xác định nhanh điểm bột của sắn trong quy định này theo nguyên lý tỷ trọng, nguyên lý tỷ trọng dựa trên kết quả cân một vật trong không khí (cân khô) và kết quả cân vật đó trong nước (cân ướt). Từ đó tính khối lượng theo công thức (1) sau đây.

Mk. Pn - Mư . Pk

P = (1)

Mk - Mư

Trong đó:

Mk: Giá trị cân khô (kg);

Mư: Giá trị cân ướt (kg);

Pn : Khối lượng riêng của nước (kg/m3);

Pk : Khối lượng riêng của không khí (kg/m3).

Vì khối lượng riêng của không khí (pk) rất nhỏ so với khối lượng riêng của nước (Pn ) nên công thức (1) được đơn giản như sau:

Mk . Pn

P = (2)

Mk - Mư

Quan hệ giữa điểm bột và khối lượng riêng của sắn được xác định bằng thực nghiệm. Để tiện việc tra cứu, phu lục 1 của quy định này nêu giá trị điểm bột tương ứng với giá trị cân ướt của mẫu có giá trị cân khô xác định (5kg).

4. Lấy mẫu

4.1. Quy định chung

- Mẫu phải được lấy tại thời điểm và tại nơi giao nhận;

- Mẫu là sắn còn nguyên vỏ và đã được làm sạch cát, đất bám bên ngoài (không được rửa nước);

- Mẫu phải được lấy ngẫu nhiên từ các vị trí khác nhau của lô hàng.

4.2. Chuẩn bị mẫu

- Theo khối lượng lô hàng M (cột một bảng 1), lấy khối lượng sắn m (cột 2 bảng 1) làm mẫu thử nghiệm được lấy n và cho trong bảng 1.

BẢNG 1

Khối lượng lô hàng (M) (kg)

Khối lượng mẫu thử nghiệm (m) (kg)

Số mẫu thử nghiệm (n)

(1)

(2)

(3)

Đến 2000

20

4

Trên 2000 đến 5000

30

6

Trên 5000

40

8

Lượng sắn đã chọn (m) được cắt thành từng đoạn dài khoảng 5 cm và chia làm (n) mẫu thử nghiệm (cột 3 bảng 1). Khối lượng của mỗi mẫu thử nghiệm là 5 kg.

5. Phương pháp thử nghiệm

Có thể xác định điểm bột bằng một trong hai phương pháp sau: phương pháp sử dụng cân thông dụng hoặc phương pháp cân thông dụng.

5.1. Phương tiện thử nghiệm

5.1.1. Phương pháp sử dụng cân thông dụng

- Cân để cân khô: có mức cân lớn nhất Max không nhỏ hơn 5kg, giá trị độ chia d nhỏ hơn hoặc bằng 20g;

- Cân để cân ướt: có mức cân lớn nhất Max không nhỏ hơn 750 g, giá trị độ chia d nhỏ hơn hoặc bằng 2 g;

- Thùng dựng nước, giỏ cân, móc treo phải có kích thước thích hợp để thực hiện được phép cân;

- Nước dùng để cân phải là nước sạch sinh hoạt. Sau mỗi mười lần cân phải thay nước khác để đảm bảo độ chính xác phép cân.

Ghi chú: Có thể dùng một chiếc cân nếu thoả mãn đồng thời các yêu cầu nêu trên.

Hình 1: Cân khô Hình 2: Cân ướt

5.1.2. Phương pháp sử dụng cân chuyên dụng

- Cân chuyên dụng để xác định điểm bột của sắn (xem hình 3) gồm những bộ phận chính sau:

- Thước cân trên đó có thang đo khối lượng và thang đo điểm bột;

- Thang đo khối lượng có mức cân và giá trị vạch chia phù với điều 5.1.1;

- Thang đo điểm bột phải có giới hạn đo trên là 30% điểm bột và giá trị vạch chia không nhỏ hơn 0,1 % điểm bột.

- Giỏ cân khô (2);

- Giỏ cân ướt (3), có cấu tạo dạng lưới và ít bám bọt khí khi nhúng vào nước;

(1) Đòn cân

(2) Giỏ cân khô

(3) Giỏ cân ướt

(4) Trụ cân

(5) Thùng chứa nước sạch

(6) Thước cân có thang đo khối lượng

(7) Thước cân có thang đo điểm bột

- Thùng chứa nước (5);

Hình 3: Sơ đồ nguyên lý cân chuyên dụng

5.1.3. Phương tiện đo qui định ở mục 5.1.1 phải được kiểm định theo ĐLVN 14: 1998 hoặc ĐLVN 30: 1998. Phương tiện đo qui định ở mục 5.1.2 phải được kiểm định theo phụ lục 2 của văn bản này.

5.2. Tiến hành xác định điểm bột

5.2.1. Xác định điểm bột bằng cân thông dụng

a. Thực hiện các phép cân:

Lần lượt xác định giá trị cân đối với từng mẫu thử nghiệm bằng phương tiện đã nêu ở mục 5.1.1 theo trình tự sau:

- Xác định giá trị cân khô: Cân chính xác mẫu thử nghiệm (5kg).

- Xác định giá trị cân ướt: Đặt giỏ cân chìm tromg nước, trừ bì. Chuyển mẫu thử đã được cân khô vào giỏ cân ướt, sao cho mẫu chìm hoàn toàn trong nước. Chú ý giỏ cân không được chạm vào đáy hoặc thành thùng chứa nuớc. Khi cân đặt trạng thái cân bằng, đọc giá trị cân ướt.

- Đọc giá trị cân ướt

b. Xác định điểm bột của mẫu thử.

Điểm bột của mẫu thử tính bằng % tra trong phụ lục 1 theo giá trị cân ướt.

c. Xác định điểm bột của lô hàng

Điểm bột của lô hàng là trung bình cộng điểm bột của các mẫu thử nghiệm.

5.2.2. Xác định điểm bột bằng cân chuyên dụng

a. Thực hiện phép cân

- Chuẩn bị cân

Cân đặt trên nền vững chắc, kiểm tra thăng bằng của cân bằng dây dọi hoặc nivô lắp trên cân;

Đặt các giỏ cân vào móc treo trên cân;

Điều chỉnh thăng bằng cân không.

- Cân khô:

Kéo quả đẩy trên thước cân khô (6) đến vị trí 5kg (xem hình 3);

Cho mẫu thử nghiệm vào giỏ cân khô số (2) đến khi đòn cân 1 đạt trạng thái cân bằng.

- Cân ướt:

Chuyển lượng mẫu đã cân khô vào giỏ cân ướt sao cho mẫu phải chìm hoàn toàn trong nước;

Chuyển quả đẩy trên thước cân khô (6) về vị trí 0;

Dịch chuyển quả đẩy trên thước cân ướt (7) cho đến khi cân đạt trạng thái thăng bằng.

b. Xác định điểm bột của mẫu thử

Điểm bột của mẫu thử nghiệm được xác định tương ứng với giá trị cân ướt đọc trên thang đo điểm bột.

c. Xác định điểm bột của lô hàng:

Điểm bột của lô hàng là trung bình cộng điểm bột của các mẫu thử.

Phụ lục 1

Điểm bột (%) theo giá trị cân ướt của mẫu sắn

Giá trị cân ướt (g)

Điểm bột (%)

Giá trị cân ướt (g)

Điểm bột (%)

280

10.0

378

15.0

282

10.1

379

15.1

284

10.2

381

15.2

286

10.3

383

15.3

288

10.4

385

15.4

290

10.5

387

15.5

292

10.6

389

15.6

294

10.7

391

15.7

296

10.8

393

15.8

298

10.9

395

15.9

300

11.0

397

16.0

301

11.1

399

16.1

303

11.2

401

16.2

305

11.3

403

16.3

307

11.4

405

16.4

309

11.5

407

16.5

311

11.6

409

16.6

313

11.7

411

16.7

315

11.8

413

16.8

317

11.9

415

16.9

319

12.0

417

17.0

321

12.1

418

17.1

323

12.2

420

17.2

325

12.3

422

17.3

327

12.4

424

17.4

329

12.5

426

17.5

331

12.6

428

17.6

333

12.7

430

17.7

335

12.8

432

17.8

337

12.9

434

17.9

339

13.0

436

18.0

340

13.1

438

18.1

342

13.2

440

18.2

344

13.3

442

18.3

346

13.4

444

18.4

348

13.5

446

18.5

350

13.6

448

18.6

352

13.7

450

18.7

354

13.8

452

18.8

356

13.9

454

18.9

358

14.0

456

19.0

360

14.1

457

19.1

362

14.2

459

19.2

364

14.3

461

19.3

366

14.4

463

19.4

368

14.5

465

19.5

370

14.6

467

19.6

372

14.7

469

19.7

374

14.8

471

19.8

376

14.9

4 73

19.9

475

20.0

573

25.0

477

20.1

574

25.1

479

20.2

576

25.2

481

20.3

578

25.3

483

20.4

580

25.4

485

20.5

582

25.5

487

20.6

584

25.6

489

20.7

586

25.7

491

20.8

588

25.8

493

20.9

590

25.9

495

21.0

592

26.0

496

21.1

594

26.1

498

21.2

596

26.2

500

21.3

598

26.3

502

21.4

600

26.4

504

21.5

602

26.5

506

21.6

604

26.6

508

21.7

606

26.7

510

21.8

608

26.8

512

21.9

610

26.9

514

22.0

612

27.0

516

22.1

613

27.1

518

22.2

615

27.2

520

22.3

617

27.3

522

24.4

619

27.4

524

22.5

621

27.5

526

22.6

623

27.6

528

22.7

625

27.7

530

22.8

627

27.8

532

22.9

629

27.9

534

23.0

631

28.0

535

23.1

633

28.1

537

23.2

635

28.2

539

23.3

637

28.3

541

23.4

639

28.4

543

23.5

641

28.5

545

23.6

643

28.6

547

23.7

645

28.7

549

23.8

647

28.8

551

23.9

649

28.9

553

24.0

651

29.0

555

24.1

652

29.1

557

24.2

654

29.2

559

24.3

656

29.3

561

24.4

658

29.4

563

24.5

660

29.5

565

24.6

662

29.6

567

24.7

664

29.7

569

24.8

666

29.8

571

24.9

668

29.9

670

30.0

PHỤ LỤC 2

HƯỚNG DẪN KIỂM ĐỊNH CÂN XÁC ĐỊNH ĐIỂM BỘT CỦA SẮN

1. Quy định chung

1.1. Cân để xác định điểm bột của sắn (sau đây gọi là cân điểm bột) là loại cân chuyên dụng có đặc tính kỹ thuật và đo lường phù hợp với cân không tự động cấp chính xác III hoặc cấp chính xác IV đưọc quy định trong TCVN 4988-89.

1.2 Chỉ thị của cân phải có các thang đo sau đây:

- Thang đo giá trị cân trong không khí, gọi tắt là thang đo khối lượng,

- Thang đo điểm bột

1.3. Phương tiện kiểm định

Quả cân chuẩn hạng 4 theo TCVN 4535 - 88 đủ để kiểm đến mức cân 5kg và quả cân nhỏ đủ để xác định sai số cân.

2. Trình tự kiểm định

2.1. Kiểm tra kỹ thuật

Kiểm tra kỹ thuật cân điểm bột theo trình tự và yêu cầu qui định trong

- Văn bản ĐLVN 14:1998, Nếu là cân theo nguyên lý đòn cơ khí hoặc cân điện tử;

- Văn bản ĐLVN 30; 1998, nếu là cân theo nguyên lý lò xo.

2.2. Kiểm tra đo lường

Việc kiểm tra đo lường cân điểm bột được tiến hành theo hai bước:

2.2.1. Bước 1: Tiến hành kiểm tra đo lường đối với thang đo khối lượng theo các chỉ tiêu về độ nhạy, độ động, độ lập lại và độ đúng của cân theo phương pháp được quy định trong:

- Văn bản ĐLVN 14:1998, nếu là cân theo nguyên lý đòn cơ khí hoặc cân điện tử, hoặc cân cơ điện tử;

- Văn bản ĐLVN 30: 1998, nếu là cân theo nguyên lý lò xo.

Xử lý kết quả bước 1:

- Nếu cân đạt các yêu cầu đo lường của các qui định tương ứng đã nêu trên thì tiếp tục kiểm tra bước 2.

- Nếu cân không đạt các yêu cầu đo lường thì không tiếp tục kiểm tra bước 2.

2.2.2. Bước 2: Kiểm tra đo lường đối với thang đo điểm bột

Lần lượt kiểm tra 5 điểm trên thang đo điểm bột: 10%; 15%; 20%; 25%; và 30% bằng quả cân có khối lượng tương ứng cho sẵn trong bảng sau:

Mức kiểm (điểm bột %)

Khối lượng quả chuẩn (g)

10

280

15

378

20

475

25

573

30

670

3. Xử lý chung

Tại mỗi mức kiểm:

- Nếu sai số điểm bột nằm trong khoảng ± 0,2% thì kết luận cân đạt yêu cầu.

- Nếu sai số điểm bột nằm ngoài khoảng ± 0,2% thì kết luận cân không đạt yêu cầu.

Nếu với sản phẩm Cân đo điểm bột mì quý khách hàng vẫn chưa hài lòng về nhu câu sử dụng, hoặc khách hàng đang cần tham khảo giá Cân công nghiệp nói chung, xin vui lòng liên hệ trực tiếp qua số Tổng đài 1900 6360 77 - Hotline: 0912 55 49 49 . Công ty Cân Điện Tử Việt Nhật luôn hanh hạnh chào đón quý khách

Tags: Cân đo bột mì, cân mì tươi, cân điểm bột mì

Xin cám ơn!

Cong thong tin ho tro khach hang

Tham khảo thêm thông tin khác Cân đo điểm bột mì

Cân xe nâng TPWLKI EU

Cân xe nângi pallet bằng thép không gỉ ( inox 304 nguyên khối) có tích hợp cân điện tử và máy in, dễ sử dụng. Phát hiện trọng lượng với loadcell thép không gỉ IP68. Cấu trúc chắc chắn phù hợp với điều kiện làm việc khắc nghiệt. Được sản xuất, hiệu chuẩn và điều chỉnh tại Ý bởi Dini Argeo, sử dụng khối lượng mẫu được chứng nhận. Tiêu

n CE-M ĐƯỢC PHÊ DUYỆT.
	
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH

Sức nâng tối đa: 2000 kg.
Độ chính xác: +/- 0,1% công suất tối đa trong các phiên bản để sử dụng nội bộ.
Độ chính xác: +/- 0,05% công suất tối đa trong các phiên bản được phê duyệt  M .
Kích thước xe nâng: 1180 x 550 x 80 mm.
Cân nặng khoảng 135 kg.
Kết cấu chịu lực trong thép không gỉ (STAINLESS ST

Bảo hành: 24 tháng

  • Model: TPWLKI
  • Sai số: 0.5kg
  • Hãng sản xuất: DINI ARGEO ITALY
  • Giá VNĐ

Cân bàn xoay quấn màng co pallet đóng gói video

Cân bàn điện tử, kết hợp bàn xoay quấn màng co pallet trong đóng gói, thiết kế tiết kiệm thời gian và công xuất làm việc Hệ thống cân W75 wraping and weigh mang đến cho bạn hiệu suất cao, độ bền, tính kinh tế và tính linh hoạt tối đa để đáp ứng nhu cầu ứng dụng đóng gói của bạn. W75 wraping and weigh làm cho pallet của bạn được cân, bọc và dán

n theo thời gian, trọng lượng và ngày tháng dẫn đến chi phí  các công ty vận chuyển hàng hóa của bạn và tiết kiệm 50% đến 60% thời gian
Hệ thống cân đo tích hợp có thể tăng hiệu quả công việc của bạn lên 80%. Bạn có thể cân pallet của bạn trong khi nó đang được xoay để bọc màng co,  kết hợp 2 trong 1
Các tính năng của bàn xoay / khung
+1 bàn cân Đ

Bảo hành: 12 tháng

  • Model: W75 wraping
  • Sai số: 1kg
  • Hãng sản xuất: Universal Weight Electronics Co. Ltd.( UWE TAIWAN)
  • Giá VNĐ

Cân xe nâng TPWNBT EU

Cân xe nâng pallet TPWNBT với các tính năng cao cấp và chất lượng sản xuất tại Ý. Được sản xuất, hiệu chuẩn và điều chỉnh tại Ý bởi Dini Argeo, sử dụng khối lượng mẫu được chứng nhận. Cung cấp kèm theo pin sạc nội bộ. TÍNH NĂNG TRỌNG LƯỢNG Độ phân giải: 0,5 kg. Sức nâng tối đa: 2000 kg. Độ chính xác: +/- 0,05% công suất tối

 
Thân cân bằng thép sơn tỉnh điện
Màu sắc: Xanh đen hoặc vàng đen

Kích thước ngã ba: 1150 x 550 x 87 mm.
Cân nặng khoảng 110 kg

Kết cấu trong cơ khí sơn thép dày 
Bánh lái và con lăn tải kép với một lớp phủ polyurethane.
4 loadcell bằng thép không gỉ mạ niken IP67.



	
TẠI SAO CHỌN TPWNBT DINI ARGEO

Cân xe nâng pallet c duy nhất nặng 2000kg với độ ph

Bảo hành: 18 tháng

  • Model: TPWNBT
  • Sai số: 1kg
  • Hãng sản xuất: DINI ARGEO ITALY
  • Giá VNĐ

Cân xe nâng IDS701 video

Xe nâng tay VNS 701 2000kg x 1kg, 3000kg x 1kg - Xe nâng được sơn tỉnh điện. - Càng nâng được làm bằng thép chịu lực. - Sử dụng hệ thống bánh xe kép bằng thép bọc nhựa PU (Poly Uretane) loại siêu bền di chuyển êm nhẹ, không làm hư hại nền xưởng. - Thiết kế núm bơm mỡ giảm mài mòn cho các khớp nối. - Chiều dài X chiều rộng càng nâng: 1220 - Chiều

g của bản càng nâng: 690mm
- Thiết kế nhiều nút bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe.
- Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thủy lực.
- Giảm chi phí bảo dưỡng tăng tuổi thọ cho xe.
- Đầu cân VMC USA phân giải cao với chức năng: cân, cộng dồn, trừ bì, đầu cân sơn tỉnh điện chống nứơc và hóa chất.
- Màn hình LED đỏ
- Có thể kết nối máy i

Bảo hành: 12 tháng

  • Model: IDS701
  • Sai số: 1kg
  • Hãng sản xuất: VNS
  • Giá VNĐ

Cân sàn U Beam

Thông tin sản phẩm và chức năng cân thanh di động dạng U beam điện tử 500kg 3000kg IDS 701 - Cân được sơn tĩnh điện công nghệ cao. mặt sàn gân 6mm chịu được trọng tải cao. - Thiết kế 2 thanh hình dáng U tiện duy chuyển và bảo quản - Thiết kế dành cho tất cả ứng dụng cân hàng hóa cồng kềnh. - Loadcell được làm bằng hợp kim, chống quá tải an

n 150%
- Dây load cell bọc thép được bảo vệ bởi dây cáp phức hợp dẻo. Chất lượng ISO.
- Có thể sử dụng được ở những địa hình không bằng phẳng.
- Có thể kéo duy chuyển, tiện lợi cho việc duy chuyển và bảo quản ít tốn diện tích do với dòng cân sàn
- Thiết kế kiểu dáng công nghiệp. Cân có thể duy chuyển mọi nơi.
- Giá đở màn hình hiển th

Bảo hành: 12 tháng

  • Model: U Beam
  • Sai số: 100g-2kg
  • Hãng sản xuất: LOCOSC
  • Giá Liên hệ 0912.55.4949

Cân sàn tam giác

Thông tin sản phẩm và chức năng cân sàn công nghiệp thiết kế đặc biệt chuyên dùng cho khách hàng sử dụng cân Bình, bồn 3 chân - Sàn cân điện tử được sơn tĩnh điện công nghệ cao, Thiết kế dạng I 120, I150 vật liệu thép hoặc Inox - Sàn cân thiết kế hình tam giác với 3 gốc cảm biến - Thiết kế dành riêng cho các sản phẩm

ó hình tam giác.
- Thiết kế theo thiết kế kích thước yêu cầu.
- Có thể sử dụng tất cả cảm biến: VLC100, T85, MK-SLB, 350I, 350n, H8C... vật liệu tùy chọn thép hoặc Inox
- Dây load cell được bảo vệ bởi dây cáp phức hợp dẻo. Chất lượng ISO
- Sàn câncó thể sử dụng được ở những địa hình không bằng phẳng
- Mang trên mình với thi

Bảo hành: 18 tháng

  • Model: DGTP platfrom
  • Sai số:
  • Hãng sản xuất: DINI ARGEO
  • Giá Liên hệ 0912.55.4949

Cân thùng phuy VNS LP7629 video

Mô tả sản phẩm cân thùng phuy đa năng trong công nghiệp: * Tuabin nâng lên hạ xuống bằng tay; Xoay 360 độ rót; đường kính 50 ~ 80cm; lăn bánh và vận chuyển thuận tiện dễ dàng; * Chiều cao nâng tối đa 2 mét * Vận chuyển an toàn đối với hàng hoá nguy hiểm; hoạt động cân bằng áp suất thủy lực làm việc: vận chuyển và cân cùng một lúc; * Cấu

o cân: phần nâng hạ bằng thủy lực và bơm tay hoặc chân, các bộ phận cân ( cảm biến loadcell và đầu cân hiển thị số)
bánh xe duy chuyển, điều khiển xoay  360;
* Thân cân được sơn tỉnh điện bề mặt, chống ăn mòn, gỉ sét vv;
* Xi lanh với xích đôi 2 bên, làm việc như nâng, hạ xuống và di chuyển...cấu trúc thiết kế được cấp bằng sáng chế;

Bảo hành: 12 tháng

  • Model: LP7629
  • Sai số: 0.1kg
  • Hãng sản xuất: VNS
  • Giá VNĐ

Cân bàn nhiều cân video

Cân Điện tử thiết kế nhiều cân trên 1 bàn cân ( VNS 05) Mức cân Max: 1kg-30kg Sai số 1 bước: 0.1g-5g -Cấu tạo mặt bàn cân bằng thép không gỉ, Thân cân thép không gỉ chống ăn mòn, -Thiết kế nhiều bàn cân trên 1 khung bàn dài. -Dòng cân bàn VNS 05 đa năng rất lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp - từ ngành nông nghiệp và ngư nghiệp bán buôn và các

ngành công nghiệp, thiết kế dây chuyền cho ứng dụng sản xuất, có nhiều nhân viên vận hành trên bàn cân
-Thiết kế chống nước tiêu chuẩn IP-67
-Cài đặt cảnh báo HI LO OK cảnh báo giới hạn trên và giới hạn trọng lượng thấp hơn có thể được thiết lập để kiểm tra xem trọng lượng sản phẩm nằm trong phạm vi chỉ định. Thích hợp cho việc kiểm s

Bảo hành: 12 tháng

  • Model: VNS 05
  • Sai số: 0.1g-5g
  • Hãng sản xuất: VNS
  • Giá Liên hệ 0912.55.4949

Cân bàn điện tử dùng cho cân bình Clo video

Thiết kế cân bàn dành cho cân thùng phuy hoặc bình Clo Hoặc có thể dùng cân cho thép cuộn Thiết kế theo kích thước khách hàng yêu cầu. Mức kg hoặc tấn theo yêu cầu của khách hàng Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 0912554949

Bảo hành: 24 tháng

  • Model: Cân sàn Clo
  • Sai số:
  • Hãng sản xuất: Việt Nhật
  • Giá Liên hệ 0912.55.4949
1 2 »

Tags: Cân đo bột mì, cân mì tươi, cân điểm bột mì

Danh mục cân điện tử

Thiết bị cân điện tử

Bạn mua cân điện tử hãng nào?

Sản phẩm mới

  •  Cân điện tử bàn IDS 701 NVI 3000 LED số xanh
Thông tin sản phẩm và chức năng cân điện tử bàn IDS 701 NVI 3000:
- Khung được làm bằng thép không gỉ, mặt bàn cân làm bằng Inox.
- Chân đế di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc
- Lý tưởng trong môi trường công nghiệp như:Sản xuất, chế tạo..
- Chính xác cao( độ phân giải bên trong:

    . - Chức năng: hiễn thị, trừ bì, Zero, xuất tín hiệu cảnh báo cao thấp HILOOK chuyển màu sắc + phát kèn cảnh báo, đếm số lượng, kết nối máy in, máy tính, bảng đèn, trừ bì, chuyển đổi đơn vị cân, Hold cân động vật - Màn hình hiển thị LED số xanh cao 50mm siêu lớn nền sáng dễ đọc. - Chức năng tự kiểm tra pin.Tự động sáng đèn,tự động t

    Bảo hành: 18 tháng

  •  Cân điện tử bàn VNS LP 7516 LCD 100kg số xanh
Thông tin sản phẩm và chức năng cân điện tử bàn 100kg LP 7516 LCD:
- Khung được làm bằng thép không gỉ, mặt bàn cân làm bằng Inox.
- Chân đế di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc
- Lý tưởng trong môi trường công nghiệp như:Sản xuất, chế tạo..
- Chính xác cao( độ phân giải bên trong:

    0). - Chức năng xuất tín hiệu cảnh báo cao thấp HILOOK chuyển màu sắc ( vàng, xanh, đỏ) + phát kèn cảnh báo, cộng dồn, đếm số lượng, kết nối máy in, máy tính, bảng đèn, trừ bì, chuyển đổi đơn vị cân - Màn hình hiển thị LCD số xanh cao 50mm siêu lớn nền sáng dễ đọc. - Chức năng tự kiểm tra pin.Tự động sáng đèn,tự động tắt nguồn. - Cổ

    Bảo hành: 18 tháng

  • Cân Điện tử Sàn LP 7516 LCD xanh
-Tải trọng cân: 500kg, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 10 tấn hoặc hơn
-Bàn cân kích thước 1mx1m
-Bàn cân kích thước 1m2x1m2
-Bàn cân kích thước 1m5x1m5
- Đầu cân LP 7516 LCD xanh  đựơc làm bằng nhựa, đạt tiêu chuẩn IP65 .
- Màn hình LCD số xanh lớn dể nhìn trong các điều kiện sáng và tối
- 6 phím nhấn
- Độ phân

    i 30.000 chính xác cao. - Chức năng trừ bì, cộng dồn, kiểm tra kết quả cộng dồn, đếm số lựong, cái đặt báo điểm cao thấp bằng tiếp píp HILO, in cân khối lượng, chuyển đổi đơn vị câng, kg, lb - RS232 kết nối máy tính, máy in ( option) - Sử dụng nguồn 220v và bình khô 6v tích hợp sẵn có thể sử dụng 48h liên tục tiện lợi khi cúp điện. -C

    Bảo hành: 18 tháng

  • 
Cân Điện tử Sàn kỹ thuật số IDS 701 NVI 3000 LCD xanh
-Tải trọng cân: 500kg, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 10 tấn hoặc cao hơn
-Bàn cân kích thước 1mx1m
-Bàn cân kích thước 1m2x1m2
-Bàn cân kích thước 1m5x1m5
- Đầu cân IDS 701 số LED  xanh  đựơc làm bằng nhựa, đạt tiêu chuẩn IP65 .
- Màn hình LED số xanh lớn dể nhìn trong các điều kiện sáng và

    i - 6 phím nhấn - Độ phân giải 60.000 chính xác cao. - Thiết kế theo dạng số đi kèm với hộp nối số, kết hợp với loadcell Analog, Cal chuẩn trên từng góc cân, giúp cân chính xác hơn các dòng cân thường - Chức năng trừ bì, Zero, hold cân động vật, chuyển đổi đơn vị cân lb, kg, đếm số lựong, cái đặt báo điểm cao thấp bằng tiếp píp HILO, kết nối

    Bảo hành: 18 tháng

  •  Đầu cân Analog IDS 701 NVI 3000
- Đầu cân IDS 701 số LED  xanh  đựơc làm bằng nhựa, đạt tiêu chuẩn IP65 .
- Màn hình LED số xanh lớn dể nhìn trong các điều kiện sáng và tối
- 6 phím nhấn
- Độ phân giải 60.000 chính xác cao.
- Thiết kế theo dạng số đi kèm với hộp nối số, kết hợp với loadcell Analog, Cal chuẩn trên từng góc cân, giúp cân chính xác hơn

    ác dòng cân thường - Chức năng trừ bì, Zero, hold cân động vật, chuyển đổi đơn vị cân lb, kg, đếm số lựong, cái đặt báo điểm cao thấp bằng tiếp píp HILO, kết nối máy in cân khối lượng LP50 - RS232 kết nối máy tính, máy in ( option) - Sử dụng nguồn 220v và bình khô 4v tích hợp sẵn có thể sử dụng 48h liên tục tiện lợi khi cúp điện. -Chế

    Bảo hành: 18 tháng

  • Loadcell kéo LP 7142F
Mức tải max: đang có sẵn, 25klb (11339kg) giá bán 3.200.000, 50klb ( 22679kg) giá bán 3.400.000vnd  
Mức tải 100/150/200/250 klb cần đặt hàng và liên hệ giá bán 0912554949
Cấp chính xác: C3
Đầu ra định mức: 2,0 ± 0,1mv / v
Tổng sai số: ± 0,1% FS
Creep (30 phút): ± 0,05% FS
Trở kháng đầu vào: 385 ± 10Ω
Trở kháng đầu ra: 351 ± 2Ω
Nhiệt độ hoạt

    ộng: -10 ~ + 40 ℃ Quá tải an toàn: 150% FS Tải trọng phá hủy: 200% FS Khuyến nghị kích thích: 4 ~ 12VDC Tối đa: 15VDC Chiều dài cáp: 4 dây với để đấu nối với màn hình, Exc + (đỏ) Exc- (đen) Sig + (xanh) Sig- (trắng) vật liệu: Thép hợp kim tiêu chuẩn hoặc đặt riegn6 thép không gỉ, IP67 Ứng dụng cho: Cần trục, quy mô đóng gói, sức căng, v.v.

    Bảo hành: 12 tháng

  •  Đầu cân VNS LP 7516 LCD 2020
Thông tin sản phẩm và chức năng đầu cân LP 7516 LCD:
- Chính xác cao( độ phân giải bên trong: 1/30,000).
- Chức năng xuất tín hiệu cảnh báo cao thấp HILOOK chuyển màu sắc ( vàng, xanh, đỏ) + phát kèn cảnh báo, cộng dồn, đếm số lượng, kết nối máy in, máy tính, bảng đèn, trừ bì, chuyển đổi đơn vị cân
- Màn hình hiển thị

    LCD số xanh cao 50mm siêu lớn nền sáng dễ đọc. - Chức năng tự kiểm tra pin.Tự động sáng đèn,tự động tắt nguồn. - Cổng giao tiếp RS-232 ( option) - 6 phím nhấn - Vật liệu nhựa ABS - Màn hình hiển thị bằng trục đứng, phím chuyển đổi đơn vị kg/g/oz - Thiết bị đạt độ chính xác cấp III theo tiêu chuẩn OIML. - Thiết kế kiểu dáng công nghiệp. P

    Bảo hành: 12 tháng

  • Thông tin sản phẩm và chức năng cân điện tử UWAP 3 phím nhấn:
Sản phẩm đã được đăng ký phê duyệt mẫu: 30kg sai số 5g
- Thân cân bằng nhựa, Khung cân được làm bằng hợp kim bên trong, mặt bàn cân làm bằng Inox.
- Chân đế có thể di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc
- Sử dụng trong ngành sản xuất, chế tạo, vận chuyển,

    phòng - Chính xác cao ( độ phân giải bên trong) (1/30.000,1/60.000) - Màn hình hiển thị LED đỏ. - Chức năng tự kiểm tra pin. Tự động sáng đèn LED, tự động tắt nguồn. - 3 phím nhấn đơn giản U, T, 0 - Màn hình hiển thị bằng trục đứng, phím chuyển đổi đơn vị kg/g - Thiết bị đạt độ chính xác cấp III theo tiêu chuẩn OIML. - Thiết kế kiểu dáng c

    Bảo hành: 18 tháng

  • Cảm biến lực chén LFT
Mức cân loadcell LFT: 0.5 tấn, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 10 tấn, 15 tấn, 20 tấn, 30 tấn
Model có sẵn: 0.5 tấn, 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn ( 2,400.000vnd) , 5 tấn ( 3.000.000vnd), 10 tấn ( 4.000.000vnd) 
Thiết kế dạng chén tròn nén chính tâm ở giữa (M) ( giá bán không bao gồm Bulong vặn như Video)
Tiêu chuẩn IP67
Vật liệu:

    Dùng lắp đặt cần bồn lớn, thiết kế cân thử lực nén Xuất xứ: China CAP./SIZE ΦA ΦD M H2 H3 H4 B1 B2 0.5,1,2,3t 29 11 16 34.8 18 3

    Bảo hành: 24 tháng

  • Chuyên cung cấp các loại mắt trâu nguyên bộ hoặc móc treo dòng loadcell S. Đặt hàng các loại phi theo yêu cầu
Cung cấp móc lớn nhỏ theo từng loại loadcell
Các loại phi thông dụng đang có sẵn: Phi 8, Phi 10, Phi 12 x 1.75, Phi 20.1.5
Giá bán Phi 8 - 350.000vnd/ 1 cập ( 2 cái), chưa bao gồm 10% VAT ( thường dùng cho loadcell từ 5kg-100kg)
Giá bán Phi 10 - 400.000vnd/ 1 cập ( 2

    ái), chưa bao gồm 10% VAT( thường dùng cho loadcell từ 100kg-500kg) Giá bán Phi 12 - 440.000vnd / 1 cập ( 2 cái), chưa bao gồm 10% VAT ( thường dùng cho loadcell từ 100kg- 1500kg) Giá bán Phi 20 - 880.000vnd/ 1 cập ( 2 cái), chưa bao gồm 10% VAT ( thường dùng cho loadcell từ 2000kg đến 5000kg) Giá bán được áp dụng cho 1 cập, gồm 2 bộ trên dưới, như hình bên dưới ( 2 khớp nối

    Bảo hành: 12 tháng

Chúng tôi trên Facebook

CÂN ĐIỆN TỬ VIỆT NHẬT "Chất Lượng Tạo Niềm Tin"

Chất lượng tạo niềm tin

Cân điện tử Việt Nhật - Chất lượng tạo niềm tin

Công ty cân điện tử Việt Nhật luôn lấy phương châm "Chất lượng tạo niềm tin" để nâng cao chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ, chất lượng chăm sóc khách hàng. Vì thế tất cả các sản phẩm cân điện tử đều chính hãng. Cân điện tử Việt Nhật nhà phân phối chính hãng Vibra Shinko Denshi ( Nhật Bản ), Rinstrum (Đức), Thames-Side (Anh), Mk-Cells (USA).

Bảo hành 1 - 5 năm

Cân điện tử VIBRA model CJ

Tất cả các sản phẩm cẩn điện tử do Công ty cân Việt Nhật nhập khẩu chính hãng đều được bảo hành chính hãng 1 - 5. Sản phẩm quý khách hàng mua sẽ được span đổi trả miễn phí, chính sách này chỉ áp dụng đối với các sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất hoặc bị hưu hại do nhân viên gây ra trong quá trình vận chuyển hàng.

Giao hàng miễn phí, tận nơi

Để nâng cao chất lượng dịch khách hàng, Cty Việt Nhật thực hiện chính sách giao hàng miễn phí và tận nơi đối với các khách hàng khu vực nội thành của Tp Hồ Chí Minh. Khách hàng ngoại thành của TpHCM cũng như các tỉnh khác chúng tôi có chính sách gửi hàng tận nơi. Chi tiết thêm về chính sách vận chuyển sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp.

Copyright © By Viet Nhat CoL.TD. Thiết kế website và Dịch vụ SEO bởi Mr Hiệp 0976.137.019

Gửi email yêu cầu báo giá

Gọi 0912 55 49 49 báo giá


Warning: file_get_contents() [function.file-get-contents]: php_network_getaddresses: getaddrinfo failed: No address associated with hostname in /home/alex0511/canvietnhat.com/includeshh/function.php on line 617

Warning: file_get_contents(http://mayphatdiennhatgiare.com/SEOTECH/dat_link.php?dm=www-canvietnhat-com) [function.file-get-contents]: failed to open stream: php_network_getaddresses: getaddrinfo failed: No address associated with hostname in /home/alex0511/canvietnhat.com/includeshh/function.php on line 617